phép trừ

Học thuật
Thân thiện
phép trừ

Học sinh làm bài tập phép trừ trong vở bài tập.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép tính cơ bản trong số học: "phép trừ" một trong bốn phép tính cơ bản, dùng để tìm sự chênh lệch giữa hai số hoặc hai đại lượng. Kết quả của phép trừ được gọi là hiệu số.
    • Hành động bớt đi, lấy đi: Trong ngữ cảnh toán học, biểu thị hành động giảm một lượng từ một lượng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phép trừ 10 cho 3 cho kết quả là 7. (10 - 3 = 7)
    • Trong bài toán này, chúng ta cần sử dụng phép trừ để tìm số quả táo còn lại.
    • Em học sinh đã thực hiện phép trừ một cách chính xác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thực hiện phép trừ": chỉ hành động tính toán cụ thể bằng phép trừ.
    • Máy tính có thể thực hiện phép trừ rất nhanh.
  • "dấu của phép trừ": chỉ ký hiệu toán học "-" dùng để biểu thị phép tính này.
    • Dấu của phép trừ được viết một gạch ngang ngắn.
Biến thể từ liên quan
  • Trừ (động từ): hành động thực hiện phép trừ.
    • Hãy trừ số nhỏ hơn khỏi số lớn hơn.
  • Hiệu (danh từ): kết quả của phép trừ.
    • Hiệu của hai số đó 15.
  • Phép cộng (danh từ): phép tính ngược lại với phép trừ.
  • Phép tính (danh từ): từ chung chỉ các thao tác toán học như cộng, trừ, nhân, chia.
Từ đồng nghĩa
  • Sự trừ đi: (cách nói khác, ít dùng trong toán học chính thống hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Cộng trừ nhân chia": cụm từ thường dùng để chỉ các phép tính cơ bản, nền tảng của toán học đôi khi ám chỉ những việc tính toán đơn giản trong đời sống.
    • Công việc kế toán không chỉ đơn thuần cộng trừ nhân chia.
phép trừ

Học sinh làm bài tập phép trừ trong vở bài tập.

  1. (toán) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ hai thì lại được số thứ nhất.